TMT ST10590D TẢI TRỌNG 8T6

Mô tả

TMT ST10590D TẢI TRỌNG 8T6

ĐẶC ĐIỂM NGOẠI THẤT XE TMT ST10590D

Xe TMT ST11895D được lắp cabin kiểu mới, có thiết kế thẩm mỹ, hiện đại, tạo cảm giác tiện nghi và thoải mái cho người lái, tăng thời gian và hiệu suất làm việc.

Kính chắn gió 2 lớp an toàn, tầm quan sát rộng, tạo cảm giác an toàn khi vận hành xe

Hệ thống gương có giá chắc chắn, đầy đủ góc nhìn, thuận tiện cho việc quan sát khi vận hành.

Đèn pha phản xạ đa chiều tích hợp đèn tín hiệu, Khả năng chiếu sáng tuyệt vời với đèn Halogen, Đèn dự phòng hỗ trợ khả năng quan sát tốt hơn.

ĐẶC ĐIỂM NỘI THẤT XE TMT ST10590D

– Ghế Ngồi Điều Chỉnh được 3 Hướng,Ghế kiểu khung, ôm người lái, đệm mút có độ đàn hồi hợp lý đảm bảo cảm giác thoải mái cho những chuyến đi dài.

– Trợ Lực Lái

  • Giảm thiểu công sức khi lái.
  • Gia tăng độ an toàn.
  • Trụ lái gật gù và điều chỉnh được phù hợp mọi ý muốn.
  • Vô lăng hiện đại, cần điều khiển chức năng được bố trí khoa học.

Hệ thống nút điều khiển chức năng, cửa gió điều hòa, hệ thống giải trí, ngăn tài liệu… được bố trí khoa học, thẩm mỹ, thuận tiện sử dụng, đảm bảo cảm giác thoải mái của lái xe.

ĐỘNG CƠ XE TMT ST10590D

Động Cơ do Tập đoàn động lực YUCHAI – công ty đứng đầu về sản xuất động cơ Diesel  tại Trung Quốc cung cấp; được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu được chuyển giao công nghệ từ tập đoàn VOLVO – Thụy Điển giúp bạn tiêt kiệm hơn và giảm thời gian cho mỗi chuyến đi.

– Động Cơ Diesel YC4E140-33.

– Hệ thống Turbo tăng áp được sản suất theo công nghệ tiêu chuẩn Châu Âu giúp động cơ:

  • Tăng công suất, tiêt kiệm nhiên liệu.
  • Hỗn hợp không khí- nhiên liệu cấp cho từng xy lạnh đồng đều hơn, do đó hạn chế tới mức tối thiểu việc chênh lệch năng lượng giữa các xy lanh.
  • Tiếng ồn thấp, do đó tuổi thọ của các bộ phận động cơ tăng.

 ĐỘNG CƠ DIESEL
– Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, dung tích 4257cc, sử dụng TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
– Công Suất: 105 Kw/ 2800 vòng/ phút.
– Mô Men xoắn 430 Nm/ 1300-1700 vòng/ phút.
– Động cơ TURBO mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, tuổi thọ cao đã được kiểm chứng và đáng tin cậy.
– Chi phí bảo dưỡng thấp.

HỘP SỐ XE TMT ST10590D

– Hộp Số cơ khí 653H-270-93

  • Dẫn động cơ khí, 6 số tiến + 1 số lùi.
  • Tỷ số truyền: 8.795; 5.036; 3.290; 2.180; 1.540; 1.000; R=8.180.
  • Mô men xoắn cho phép : 480 N.m.

– Hộp số phụ:

  • Liền hộp số chính, điều khiển khí nén.
  • Tỷ số truyền : Ip1=1; Ip2=1.66.

– Lợi thế của hộp số:

+ Tăng tốc và vượt dốc , mạnh mẽ và hiệu quả.

+ An toàn khi vận hành cung đường đèo dốc,

+ Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng và sửa chữa.

CẦU CHỦ ĐỘNG, CHASSI, HỆ THỐNG TREO XE TMT ST10590D

– Cầu Sau: Cầu Láp.

– Tải trọng cầu: 10.000 kg

  • Khả năng chịu tải cao,
  • Mạnh mẽ và bền bỉ , tỷ số truyền cao do đó khả năng vượt dốc tốt, công năng sử dụng phù hợp với mọi điều kiện đường xá tại Việt Nam.

  • Chassi được lồng suốt 2 lớp với dầm dọc có độ dày (7+4) mm.
  • Chassi được làm bằng thép có sức chịu tải cao so với các mẫu xe cùng phân khúc trên thị trường
  • Số lá nhíp được tối ưu phù hợp cả trong điều kiện quá tải, Khả năng chất tải, vượt tải tốt hơn.

HỆ THỐNG PHANH VÀ LỐP XE TMT ST10590D

-Hệ thống phanh chính:

  • Sử dụng phanh hơi.

– Phanh dừng đỗ:

  • Phanh hơi Lốc kê.

– Sử dụng lốp: DRC 10.00-20

THÙNG XE TMT ST10590D

Thùng xe TMT ST10590D được sản xuất trên dây truyền hiện đại và mở 5 bửng do vậy việc xếp dỡ hàng hóa được thuận tiện, dễ dàng

Kích thước lọt lòng thùng (Dài x Rộng x Cao):  4050 x 2100 x 810 mm.

Thể tích bằng thùng:                                             tương đương 6.9 m3.

 

 

1 Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT/ST10590D
Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 6300 x 2365 x 2700
Chiều dài cơ sở (mm) 3620
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1760/1730
Khoảng sáng gầm xe (mm)
3 Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 5290
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế(kG) 8600
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03  + 1 giường nằm
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 14185
4 Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)  75
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)  43,9
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)  7,6
5 Động cơ
Kiểu loại YC4E140-33
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố tríxi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 4257
Tỷ số nén
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 110×112
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 105/2800
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)  430/1300~1700
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 6 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền 8,795; 5,036; 3,290; 2,180; 1,540; 1; R8,180
8 Bánh xe và lốp xe
Trục 1 10.00-20
Trục 2 10.00-20
9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
Phanh đỗ xe Phanh hơi locke
10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá.Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
11 Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Tỷ số truyền 20,42:1
12 Hệ thống điện
Ắc quy 2x12Vx100Ah
Máy phát điện 28v, 70A
Động cơ khởi động 4,8kW, 24V
13 Cabin
Kiểu loại Cabin lật
Kích thước bao (D x R x C) (mm)  1980 x 2195 x 1985
14 Thùng hàng
Loại thùng tự đổ
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 4050 x 2100 x 810 ( 6,9m3 )

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “TMT ST10590D TẢI TRỌNG 8T6”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *