XE TẢI DAISAKI 3T45 EURO 4

  • Loại xe:  DAISAKI
  • Model: NH-CL/MB
  • Màu sắc: nhiều màu
  • Nhà sản xuất: TMT MOTORS
  • Năm sản xuất: 2018
  • Tự trọng: 2.305 KG
  • Tải trọng: 3.450 KG
  • Kích thước thùng hàng:  3580 x 1740 x 1700 (mm)
  • Tình trạng:Còn hàng
  • Giá Tham Khảo308.000.000 vnđ

Mô tả

TỔNG QUAN

Xe tải Daisaki 3t5 TMT là dòng xe tải nhẹ ra đời dựa trên sự hợp tác sản xuất và lắp ráp của tập đoàn Isuzu Nhật Bản và nhà máy Ô tô TMT,với linh kiện được nhập khẩu đồng bộ 100% từ Nhật Bản. Kiểu dáng nhỏ gọn, giá cả hợp lý, khả năng thu hồi vốn nhanh, tăng hiệu quả kinh tế cho những ai có ý định đầu tư vào dòng xe này.

Động Cơ Xe Tải DAISAKI 3T45

Xe tải Daisaki 3t5 được trang bị khối động cơ Isuzu Euro 4 với hệ thống phun dầu điện tử tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường. Với dung tích 2771cc sản sinh công suất lớn nhất lên đến 105 mã lực, kết hợp cùng turbo tăng áp đi cùng hộp số 6 cấp với 5 số tiến 1 số lùi giúp xe vận hành bền bỉ, trơn tru dưới mọi điều kiện.

CABIN XE DAISAKI 3T5

Cabin được thiết bắt mắt, đây là mẫu cabin mới nhất mang phong cách hiện đại đang được nhiều  nhà thiết kế ưu chuộng trong đó có K200 của THACO Trường Hải. Với nội thất đẹp thiết kế gọn gàng mang phong cách hiện đại như một cabin của xe du lịch.

 

Về Nội Thất DAISAKI 3.45 TẤN:

Nội thất xe tải Daisaki 3t5 được thiết kế rộng rãi, tiện nghi như xe du lịch. Xe được trang bị 3 chỗ ngồi với ghế được bọc nệm êm ái, di chuyển linh hoạt tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi. Đặc biệt, xe còn có đầy đủ các tiện ích như: radio, Bluetooth…, hệ thống điều hòa làm mát, kính chỉnh điện, tay lái trợ lực giúp người lái điều khiển dễ dàng.

HỘP SỐ

 

Hộp số 5 số tiến + 1 số lùi: với tỉ số truyền tay Số 1, Số lùi và hộp số phụ có tỷ số truyền lớn hơn nên xe có khả năng chở tải,vượt dốc, vượt lầy .. tốt hơn. Hộp số phụ dễ dàng điều khiển hơn bằng điện và khí nén.

KHUNG GẦM, Lốp Xe DAISAKI 3.45 TẤN:

Khung gầm xe tải Daisaki 3t5 thùng 3m6 được đóng mới trên nền chassis nguyên khối rắn chắc. Xe được trang bị hệ thống treo dạng lá nhíp cho khả năng chịu tải vượt trội, xe sử dụng cỡ lốp 6.00 – 15 đồng bộ trước sau giúp xe cân bằng và cho khả năng bám đường tốt nhất.

Thông số kỹ thuật

1 Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải có mui
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện DAISAKI NH-CS/345MB
Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 5640 x 1850 x 2610
Chiều dài cơ sở (mm) 2.850
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1510/1370
Khoảng sáng gầm xe (mm)  200
3 Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 2305
Trọng tải (kG) 3450
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (người) 03 (195kG)
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 5950
4 Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 88
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 25.8
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m) 7.5
5 Động cơ
Kiểu loại  ZE493ZLQ4
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh (cm3) 2771
Tỷ số nén
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  93×102
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)  78kW/3400 vòng/ phút
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)  257/2000
6 Ly hợp
7 Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền  ih1 = 6,802; ih2 = 3,877; ih3 = 2,267; ih4 = 1,424; ih5 = 1,000; iR1 = 6,154
8 Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh) 6.00-15
Trục 2 (04 bánh) 6.00-15
9 Hệ thống phanh
Phanh Trước/ sau phanh kiểu tang trống, dẫn động bằng khí nén 2 dòng
phanh đỗ phanh tang trống, dẫn động cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số.
10 Hệ thống treo – Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá.
11 Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Tỷ số truyền
12 Hệ thống điện
Âm thanh  Radio – USB
Điều hoà  Có
Cửa kính chỉnh điện  Có
13 Thùng hàng
Kích thước trong 3.580 x 1.740 x 1400/1700

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “XE TẢI DAISAKI 3T45 EURO 4”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *