090 120 1292
nghiepxuanthuylocphat@gmail.com

GIỚI THIỆU ĐỘNG CƠ N13 XE ĐẦU KÉO MỸ

GIỚI THIỆU ĐỘNG CƠ N13

THÔNG SỐ KỸ THUẬT N13

Động cơ Navistar® N13 được thiết kế đặc biệt dành cho xe nhãn hiệu International ®. Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử 2200 giúp tiết kiệm năng lượng hoàn hảo. Gối đỡ trục cơ bằng sắt graphit nén cho phép tiết kiệm trọng lượng đáng kể. Đa phun nhiên liệu kết hợp các te dầu độc lập cho phép vận hành yên tĩnh và trơn tru. Phạm vi công suất mã lực rộng từ 365 đến 475 HP đảm bảo động cơ N13 phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Mã lực

(bhp @1700 rpm)

Mô men xoắn cực đại

(lb.-ft. @1000 rpm)

Tốc độ tối đa khuyến nghị

(rpm)

365

1250

2100

370

1350

1900/2100

390

1450

1900/2100

410

1450

1900/2100

430

1550/1700

1900

450 1700

1900

450

1550/1700

1900

475 1700

1900/2100

Công suất động cơ                                            Công suất mô men xoắn

Ghi chú:

  • Line haul: dòng xe vận tải
  • Multi torque: mô men xoắn biến thiên
  • Vocational: xe chuyên dụng

Thời gian vận hành máy

  • Bộ làm mát EGR 1 giai đoạn, thép không gỉ hàn laze cho độ bền tối đa
  • Trục cam lắp ráp bằng cách sử dụng thùy thép cấp công cụ, cho độ bền vượt trội
  • Dây điện dễ dàng bảo dưỡng, bền bỉ, chống mài mòn
  • Vòng bi phủ polymer bền bỉ khi khởi động và dừng lại.
  • Thông khí ly tâm, không cần thay thế bộ lọc

Hiệu quả kép

  • Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử cho hiệu suất nhiên liệu tối đa.
  • Công suất xử lý khí thải tốc độ thấp tùy chọn, giảm ma sát và tổn thất bơm.
  • Gối đỡ trục cơ sắt graphit nén, vỏ bánh đà nhôm, trục cam rỗng và nắp van nylon cho trọng lượng nhẹ.

Ưu tiên lái xe

  • Đáy các te và gối đỡ trục cơ điêu khắc giúp giảm tiếng ồn.
  • Bánh răng thẳng thay vì bánh răng nghiêng giúp giảm tiếng ồn.
  • Phanh động cơ nén Jakebrake ® cung cấp công suất phanh động cơ ở 3 thiết lập.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT N13

Loại động Diesel 4 chu kỳ
Cấu hình 6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích 12.4 L (758 cu. in.)
Đường kính và chiều cao xylanh 4.96 in. & 6.54 in. (126 mm & 166 mm)
Tỷ số nén 17:1
Quá trình hút Turbo seri kép, cổng xả, bộ làm mát khí nạp, buồng lạnh cuối
Hệ thống đốt cháy Hệ thống phun nhiên liệu điện tử
Công suất hệ thống bôi trơn 42 Quarts (40 L)
Tổng trọng lượng động cơ (khô) 2,422 lbs. (1,099 kg)
Van 4 van trên xy lanh, van đơn trên đầu trục cam
Tuổi thọ thiết kế B10 1,200,000 mi (1,931,000 km)
Thay dầu động cơ, thay bộ lọc dầu Lên đến 40.000 dặm (64.000 km)

LỢI THẾ CỦA N13

  • Hệ thống phun nhiên liệu common-rail áp suất cao, tuabin cổng xả kép, hệ thống điều chỉnh nhiệt hiệu quả và thiết kế ma sát thấp giúp tăng hiệu suất mô-men xoắn ở mức vòng tua (rpm) thấp cho hiệu suất nhiên liệu vượt trội.
  • Mô-men xoắn cực đại đạt được ở mức 1.000 vòng/ phút và giữ ổn định đến 1.400 vòng/ phút, cho khả năng lên số sớm hơn và ít phải về số hơn.
  • Được xây dựng trên một khối hợp kim sắt để cung cấp sức mạnh vượt trội, độ cứng, độ đặc và thời gian sử dụng được tin cậy lên đến 1,2 triệu dặm theo độ bền B50 (B50: Tuổi thọ động cơ dự kiến, đo bằng dặm hoạt động, trước khi 50 phần trăm của tất cả các động cơ đi vào hoạt động sẽ yêu cầu sửa chữa lớn, đại tu hoặc thay thế.)
  • Khối CGI (hợp kim sắt) tiên tiến, tiệm cận gần, đáy các te tách biệt và hệ thống phun nhiên liệu đa phun áp lực cao kết hợp giúp giảm thiểu 30% tiếng ồn bên trong buồng lái và độ rung thấp hơn nhiều để tăng sự thoải mái cho người lái xe.
  • Tiết kiệm trọng lượng lên đến 200 pound (khoảng 91kg) so với động cơ đường kính lớn 13 lít truyền thống. Động cơ bằng gang xám giúp tăng tải trọng cho xe.
  • Hộp điều khiển động cơ (ECM) đơn làm giảm các kết nối điện để cải thiện độ tin cậy; khuôn kết nối dây điện làm giảm ma sát và cung cấp dây định tuyến giúp giảm thời gian chẩn đoán và bảo trì.
  • Tương thích với nhiều ứng dụng và đội xe với nhiều tính năng bao gồm các thông số điện tử có thể lập trình để tăng tiết kiệm nhiên liệu, phanh động cơ, hệ thống trích công suất nguồn (PTO) phía trước và phía sau.
  • N13 sử dụng hệ thống sau xử lý xúc tác chọn lọc đã được chứng minh của Cummins để loại bỏ các hạt vật chất và giảm mức phát thải. Được sử dụng trên khắp Bắc Mỹ và được kiểm tra kỹ lưỡng trong điều kiện khắc nghiệt nhất, Cummins cung cấp trải nghiệm công nghệ khí thải vượt trội.

 

NHỮNG THAY ĐỔI VỀ THIẾT KẾ N13 2013 – 2014

Thay đổi chính

  • Thêm hệ thống khử xúc tác chọn lọc SCR

Thay đổi nổi bật về thiết kế của động cơ

  • Thay thế van điều tiết và mô đun xử lí khí thải bằng van điều tiết của Cummins và van xả nhiên liệu và khí, van mới bơm khí nén vào cuối chu kỳ để ngăn ngừa đầu van bị tắc.
  • Thêm cảm biến nitơ oxit và mô đun, đáp ứng hệ thống SCR.
  • Thay thế van điều chỉnh nhiệt bằng van điều tiết xử lí khí thải và cảm biến oxit nitơ mới.
  • Bỏ hệ thống tiền xử lí khí thải, không cần thiết đối với SCR.
  • Nâng cấp kết hợp đường ống dẫn dầu, hệ thống dây nối, đường dẫn khí, giá đỡ và nẹp.
  • Cung cấp chất làm mát chịu được nhiệt độ cao hơn cho bộ làm mát EGR nhiệt độ thấp (thường gọi là dây chì nóng)
  • Hiệu chỉnh mới với hệ thống tuần hoàn khí thải tốt hơn.

Thay đổi nổi bật về thiết kế của xe:

  • Thêm hệ thống khử xúc tác chọn lọc SCR
  • Loại bỏ lọc nhớt ly tâm.

    ĐỘNG CƠ N13 HIỆU SUẤT-TIN CẬY- TIẾT KIỆM
    ĐỘNG CƠ N13 HIỆU SUẤT-TIN CẬY- TIẾT KIỆM

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *